xã Vinh Hải, huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế A (Trái mặt trước)Lô: 101Số mộ: 1
xã Vinh Hải, huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế A (Trái mặt trước)Lô: 101Số mộ: 2
A (Trái mặt trước)Lô: 101Số mộ: 3
xã Vinh Hải, huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế A (Trái mặt trước)Lô: 101Số mộ: 4
xã Vinh Hải, huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế A (Trái mặt trước)Lô: 101Số mộ: 5
xã Vinh Hải, huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế A (Trái mặt trước)Lô: 101Số mộ: 6
xã Vinh Hải, huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế A (Trái mặt trước)Lô: 101Số mộ: 7
xã Vinh Hải, huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế A (Trái mặt trước)Lô: 101Số mộ: 8
xã Vinh Hải, huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế A (Trái mặt trước)Lô: 102Số mộ: 1
xã Vinh Hải, huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế A (Trái mặt trước)Lô: 102Số mộ: 2
xã Vinh Hải, huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế A (Trái mặt trước)Lô: 102Số mộ: 3
xã Vinh Hải, huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế A (Trái mặt trước)Lô: 102Số mộ: 4
xã Vinh Hải, huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế A (Trái mặt trước)Lô: 102Số mộ: 5
xã Vinh Hải, huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế A (Trái mặt trước)Lô: 102Số mộ: 6
xã Vinh Hải, huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế A (Trái mặt trước)Lô: 102Số mộ: 7
A (Trái mặt trước)Lô: 102Số mộ: 8
xã Vinh Hải, huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế A (Trái mặt trước)Lô: 103Số mộ: 1
xã Vinh Hải, huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế A (Trái mặt sau)Lô: 101Số mộ: 1
A (Trái mặt sau)Lô: 101Số mộ: 2
xã Vinh Hải, huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế A (Trái mặt sau)Lô: 101Số mộ: 3